Chuyển đổi feet sang mét rất cần thiết trong du lịch quốc tế, xây dựng và hiểu các kích thước trong các hệ đo lường khác nhau.

Công thức chuyển đổi

Một foot chính xác bằng 0,3048 mét.

1 foot = 0,3048 mét
1 mét = 3,28084 foot

Để chuyển đổi feet sang mét, nhân với 0,3048:

Mét = Feet × 0,3048

Ví dụ

Ví dụ 1: 10 feet sang mét

10 × 0,3048 = 3,048 mét

Ví dụ 2: 6 feet (chiều cao thông thường)

6 × 0,3048 = 1,8288 mét

Bảng tham khảo nhanh

Feet Meters Common Reference
3 0.914 Doorway height
6 1.829 Average person
10 3.048 Small room width
20 6.096 Large room
50 15.24 Building length
100 30.48 Football field
500 152.4 Long distance

Chuyển đổi ngược lại

Feet = Mét × 3,28084

Các quy đổi chiều cao thông dụng

Height (Feet & Inches) Meters Centimeters
5'0" 1.52 152
5'6" 1.68 168
6'0" 1.83 183
6'6" 1.98 198

Mẹo tính nhẩm

1 mét ≈ 3,28 feet. 10 mét ≈ 33 feet.