Chuyển đổi giữa phân số và số thập phân là kỹ năng cơ bản xuất hiện trong nấu ăn, mộc, tài chính và toán học hàng ngày.

Phương pháp 1: Chia dài

Phương pháp toàn diện — áp dụng cho bất kỳ phân số nào.

Chia tử số cho mẫu số.

Ví dụ: Chuyển 3/8 thành số thập phân.

3 ÷ 8 = ?

Vì 3 < 8, viết 3.000 và chia:

  • 8 vào 30 → 3 lần (3×8=24), dư 6
  • 8 vào 60 → 7 lần (7×8=56), dư 4
  • 8 vào 40 → 5 lần (5×8=40), dư 0

3/8 = 0.375

Phương pháp 2: Đổi mẫu số thành lũy thừa của 10

Áp dụng khi mẫu số chỉ có thừa số 2 và 5.

Ví dụ: 7/20 → 35/100 = 0.35 Ví dụ: 3/4 → 75/100 = 0.75

Số thập phân hữu hạn vs. vô hạn tuần hoàn

Số thập phân hữu hạn kết thúc sau một số lượng chữ số nhất định: 1/4 = 0.25.

Số thập phân vô hạn tuần hoàn lặp lại mãi mãi:

1/3 = 0.333...
1/7 = 0.142857...

Bảng tham chiếu phân số–thập phân

Fraction Decimal Fraction Decimal
1/2 0.5 1/9 0.111...
1/3 0.333... 2/9 0.222...
2/3 0.666... 1/10 0.1
1/4 0.25 1/11 0.0909...
3/4 0.75 1/12 0.0833...
1/5 0.2 5/12 0.4166...
2/5 0.4 7/12 0.5833...
3/5 0.6 1/16 0.0625
4/5 0.8 3/16 0.1875
1/6 0.1666... 5/16 0.3125
5/6 0.8333... 7/16 0.4375
1/7 0.142857... 1/20 0.05
1/8 0.125 1/25 0.04
3/8 0.375 1/32 0.03125
5/8 0.625 1/50 0.02
7/8 0.875 1/100 0.01

Chuyển đổi số thập phân thành phân số

Hữu hạn: Đếm số chữ số thập phân, dùng lũy thừa của 10 làm mẫu số, rút gọn.

Ví dụ: 0.375 = 375/1000 = 3/8

Tuần hoàn: gọi x = 0.333... 10x = 3.333... 9x = 3 → x = 1/3

Phân số trong đo lường hệ Anh

Hệ đo lường Anh sử dụng phân số thường xuyên:

Inches (fraction) Decimal inches mm
1/64" 0.015625" 0.397 mm
1/32" 0.03125" 0.794 mm
1/16" 0.0625" 1.588 mm
1/8" 0.125" 3.175 mm
1/4" 0.25" 6.350 mm
1/2" 0.5" 12.700 mm
3/4" 0.75" 19.050 mm
7/8" 0.875" 22.225 mm